Chi Phí Giá Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói 24H Tại TpHCM | Cập Nhật Mới 2026
Trong thời khắc tang gia bối rối, gia đình thường cần sự hỗ trợ tận tâm và rõ ràng để tránh áp lực, lo lắng hay các phát sinh không đáng có.
Đặc biệt, ngành tang lễ hiện nay vẫn tồn tại tình trạng cò mối – trung gian trục lợi, khiến nhiều gia đình rơi vào thế bị động.
Vì vậy, Tang Lễ 24H là một trong những đơn vị tiên phong tại TP.HCM trong việc:
- Minh bạch hóa toàn bộ giá dịch vụ,
- Chuẩn hóa các gói tổ chức tang lễ trọn gói,
- Giúp gia đình dễ dàng tham khảo – nắm rõ chi phí – lựa chọn đúng theo nhu cầu thực tế.
Bảng Giá Chi Phí Dịch Vụ Tổ Chức Tang Lễ Mai Táng Trọn Gói Tại TpHCM - Cập Nhật Mới Nhất 2026
Áp dụng từ ngày cập nhật – đến khi có thông báo mới.Tang Lễ 24H cung cấp 2 hình thức tổ chức tang lễ phổ biến:
- Hỏa táng (Hỏa thiêu)
- An táng (Chôn cất)
Gói Hỏa Táng Trọn Gói (Tại Nhà Riêng & Nhà Tang Lễ)
- Hỏa Táng An Bình – 45.000.000 VNĐ
- Hỏa Táng An Yên – 75.000.000 VNĐ
- Hỏa Táng An Lạc – 120.000.000 VNĐ
- Hỏa Táng An Nhiên – 210.000.000 VNĐ
Gói An Táng Trọn Gói (Tại Nhà Riêng & Nhà Tang Lễ)
- An Táng Phúc Hiếu – 55.000.000 VNĐ
- An Táng Phúc Thuận – 95.000.000 VNĐ
- An Táng Phúc Ân – 135.000.000 VNĐ
- An Táng Phúc Nghĩa – 230.000.000 VNĐ
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)


.png)
Hạng Mục Chuẩn Hóa Trong Từng Gói Dịch Vụ
Mỗi gói dịch vụ bao gồm đầy đủ các hạng mục cơ bản của một lễ tang truyền thống Việt Nam, được đồng bộ:- Trang thiết bị – cơ sở vật chất chuyên dụng
- Nghi thức tôn giáo (Phật giáo, Công giáo, Tin Lành, Người Hoa...)
- Hoa tươi – linh đài – bàn lễ
- Lễ vật – văn khấn – các hạng mục tâm linh
- Nhân sự phục vụ tang lễ
- Điều phối – dẫn lễ – điều hành nghi thức
Tang Lễ 24H cũng sẵn sàng thiết kế riêng theo yêu cầu từng gia đình.
Quan Tài (Hòm) Phục Vụ Hỏa Táng & An Táng Trọn Gói 24H Tại TpHCM
Tang Lễ 24H cung cấp đầy đủ các dòng hòm:- Phổ thông (phục vụ hỏa táng)
- Cao cấp (phục vụ chôn cất)
- Gỗ Giáng Hương
- Gỗ Căm Xe
- Gỗ Gõ Đỏ
- Gỗ Trai
- Gỗ Sao Cát
- Gỗ Sao Xanh
- Và nhiều loại gỗ danh mộc truyền thống khác
Dịch Vụ Khác Của Công Ty Tang Lễ Chuyên Nghiệp 24H
- Bốc mộ – cải táng theo yêu cầu
- Trang trí hoa tươi tang lễ
- Quay phim – chụp hình tang lễ
- Nấu ăn phục vụ tang lễ
- Mâm cúng chuyên biệt theo từng tôn giáo
- Điều phối – quản lý nghi thức theo phong tục
Ưu Điểm Vượt Trội Khi Chọn Tang Lễ 24H
- Đa dạng gói dịch vụ – phù hợp mọi hoàn cảnh gia đình
- Cơ sở vật chất sạch mới – trang trọng – đồng bộ
- Đội ngũ phục vụ được đào tạo bài bản, nghiêm túc – chuẩn mực – tận tâm
- Luôn đặt chữ “Tâm” và “Tín” lên hàng đầu
- Đồng hành cùng gia quyến 24/24/365, kể cả ngày lễ, Tết
- Lắng nghe – thấu hiểu – sẻ chia nỗi niềm, để người đã khuất được tiễn đưa an yên
Liên Hệ Hỗ Trợ Tư Vấn Tang Lễ 24/24
- Hotline & Zalo: 0779.779.121
- Phục vụ tổ chức tang lễ trọn gói tại nhà riêng trên toàn TP.HCM.
DỊCH VỤ TỔ CHỨC TANG LỄ TRỌN GÓI ĐƯỢC CÔNG TY TANG LỄ 24H CUNG CẤP TRÊN TOÀN ĐỊA BÀN TPHCM CŨ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông |
Hiệp Bình |
10.842350, 106.721640 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú |
Tam Bình |
10.867750, 106.732420 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây |
Thủ Đức |
10.851560, 106.758330 |
|
TP Thủ Đức |
Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây |
Linh Xuân |
10.876720, 106.763730 |
|
TP Thủ Đức |
Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Long Bình |
10.875570, 106.820710 |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Tăng Nhơn Phú |
10.844970, 106.777960 |
|
TP Thủ Đức |
Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B |
Phước Long |
10.822160, 106.770020 |
|
TP Thủ Đức |
Long Phước, Trường Thạnh |
Long Phước |
10.819880, 106.843930 |
|
TP Thủ Đức |
Long Trường, Phú Hữu |
Long Trường |
10.798160, 106.817380 |
|
TP Thủ Đức |
An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú |
An Khánh |
10.781570, 106.731580 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú |
Bình Trưng |
10.777430, 106.749930 |
|
TP Thủ Đức |
Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi |
Cát Lái |
10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 1 |
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao |
Sài Gòn |
10.779320, 106.700830 |
|
Quận 1 |
Tân Định, (một phần) Đa Kao |
Tân Định |
10.791120, 106.692460 |
|
Quận 1 |
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Bến Thành |
10.770150, 106.696240 |
|
Quận 1 |
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Cầu Ông Lãnh |
10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 3 |
Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 |
Bàn Cờ |
10.778960, 106.683780 |
|
Quận 3 |
Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 |
Xuân Hòa |
10.784120, 106.685010 |
|
Quận 3 |
Phường 9, 11, 12, 14 |
Nhiêu Lộc |
10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 4 |
Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 |
Vĩnh Hội |
10.754480, 106.713290 |
|
Quận 4 |
Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 |
Khánh Hội |
10.757280, 106.705970 |
|
Quận 4 |
Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 |
Xóm Chiếu |
10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 5 |
Phường 1, 2, 4 |
Chợ Quán |
10.758660, 106.675780 |
|
Quận 5 |
Phường 5, 7, 9 |
An Đông |
10.755910, 106.666820 |
|
Quận 5 |
Phường 11, 12, 13, 14 |
Chợ Lớn |
10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 6 |
Phường 1, 7, 8 |
Bình Tiên |
10.746220, 106.640870 |
|
Quận 6 |
Phường 2, 9 |
Bình Tây |
10.749920, 106.638240 |
|
Quận 6 |
Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) |
Bình Phú |
10.740130, 106.635290 |
|
Quận 6 |
Phường 12, 13, 14 |
Phú Lâm |
10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 7 |
Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ |
Tân Mỹ |
10.731620, 106.717150 |
|
Quận 7 |
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng |
Tân Hưng |
10.737640, 106.711020 |
|
Quận 7 |
Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây |
Tân Thuận |
10.738790, 106.729520 |
|
Quận 7 |
Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ |
Phú Thuận |
10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 8 |
Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 |
Chánh Hưng |
10.734670, 106.682830 |
|
Quận 8 |
Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) |
Bình Đông |
10.732970, 106.659890 |
|
Quận 8 |
Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 |
Phú Định |
10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 10 |
Phường 1, 2, 4, 9, 10 |
Vườn Lài |
10.772740, 106.671420 |
|
Quận 10 |
Phường 6, 8, (một phần) 14 |
Diên Hồng |
10.772260, 106.669940 |
|
Quận 10 |
Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 |
Hòa Hưng |
10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 11 |
Phường 5, 14 |
Hòa Bình |
10.762550, 106.643460 |
|
Quận 11 |
Phường 11, 15, (một phần) 8 |
Phú Thọ |
10.762020, 106.642690 |
|
Quận 11 |
Phường 3, 10, (một phần) 8 |
Bình Thới |
10.760280, 106.644660 |
|
Quận 11 |
Phường 1, 7, 16 |
Minh Phụng |
10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 12 |
Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận |
Đông Hưng Thuận |
10.856460, 106.627320 |
|
Quận 12 |
Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp |
Trung Mỹ Tây |
10.853710, 106.622440 |
|
Quận 12 |
Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp |
Tân Thới Hiệp |
10.866410, 106.629980 |
|
Quận 12 |
Thới An, Thạnh Xuân |
Thới An |
10.872180, 106.642270 |
|
Quận 12 |
An Phú Đông, Thạnh Lộc |
An Phú Đông |
10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Thạnh |
Phường 1, 2, 7, 17 |
Gia Định |
10.807260, 106.688970 |
|
Bình Thạnh |
Phường 12, 14, 26 |
Bình Thạnh |
10.809420, 106.695530 |
|
Bình Thạnh |
Phường 5, 11, 13 |
Bình Lợi Trung |
10.815240, 106.694920 |
|
Bình Thạnh |
Phường 19, 22, 25 |
Thạnh Mỹ Tây |
10.799360, 106.710330 |
|
Bình Thạnh |
Phường 27, 28 |
Bình Quới |
10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo |
Bình Tân |
10.758370, 106.605490 |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ |
Bình Hưng Hòa |
10.780230, 106.610520 |
|
Bình Tân |
Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A |
Bình Trị Đông |
10.755180, 106.609330 |
|
Bình Tân |
An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B |
An Lạc |
10.732640, 106.625170 |
|
Bình Tân |
Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên |
Tân Tạo |
10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Gò Vấp |
Phường 1, 3 |
Hạnh Thông |
10.837840, 106.678920 |
|
Gò Vấp |
Phường 5, 6 |
An Nhơn |
10.837350, 106.677600 |
|
Gò Vấp |
Phường 10, 17 |
Gò Vấp |
10.833980, 106.680560 |
|
Gò Vấp |
Phường 8, 11 |
Thông Tây Hội |
10.836410, 106.667960 |
|
Gò Vấp |
Phường 12, 14 |
An Hội Tây |
10.832700, 106.665510 |
|
Gò Vấp |
Phường 15, 16 |
An Hội Đông |
10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Phú Nhuận |
Phường 4, 5, 9 |
Đức Nhuận |
10.799010, 106.677270 |
|
Phú Nhuận |
Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 |
Cầu Kiệu |
10.796560, 106.680410 |
|
Phú Nhuận |
Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 |
Phú Nhuận |
10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai |
Vĩnh Lộc |
10.814390, 106.576420 |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo |
Tân Vĩnh Lộc |
10.801460, 106.579880 |
|
Bình Chánh |
Bình Lợi, Lê Minh Xuân |
Bình Lợi |
10.762590, 106.546250 |
|
Bình Chánh |
Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A |
Tân Nhựt |
10.705310, 106.586420 |
|
Bình Chánh |
Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây |
Bình Chánh |
10.676240, 106.598190 |
|
Bình Chánh |
Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước |
Hưng Long |
10.685440, 106.621080 |
|
Bình Chánh |
Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 |
Bình Hưng |
10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Hóc Môn |
Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn |
Hóc Môn |
10.888180, 106.595730 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh |
Bà Điểm |
10.853810, 106.603240 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì |
Xuân Thới Sơn |
10.865930, 106.604950 |
|
Hóc Môn |
Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn |
Đông Thạnh |
10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Bình |
Phường 1, 2, 3 |
Tân Sơn Hòa |
10.797970, 106.660570 |
|
Tân Bình |
Phường 4, 5, 7 |
Tân Sơn Nhất |
10.800390, 106.651120 |
|
Tân Bình |
Phường 6, 8, 9 |
Tân Hòa |
10.783610, 106.657230 |
|
Tân Bình |
Phường 10, 11, 12 |
Bảy Hiền |
10.786310, 106.647980 |
|
Tân Bình |
Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) |
Tân Bình |
10.800310, 106.644370 |
|
Tân Bình |
Phường 15 (phần còn lại) |
Tân Sơn |
10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới - Công Ty Tang Lễ 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Phú |
Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ |
Tây Thạnh |
10.799130, 106.629440 |
|
Tân Phú |
Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Tân Sơn Nhì |
10.788730, 106.631150 |
|
Tân Phú |
Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Phú Thọ Hòa |
10.787270, 106.635620 |
|
Tân Phú |
Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành |
Tân Phú |
10.785060, 106.638550 |
|
Tân Phú |
Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa |
Phú Thạnh |
10.780640, 106.635880 |
